trơ thổ địa

Học thuật
Thân thiện
trơ thổ địa

Một người đàn ông đứng trơ thổ địa trước cái tủ lạnh trống rỗng.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục):
    • Hết sạch cả, không còn : Trạng thái hoàn toàn trống rỗng, không còn tiền bạc, tài sản hay bất cứ thứ giá trị.
    • Đờ ra, không phản ứng: Trạng thái đứng hoặc ngồi im một chỗ, mặt màycảm, không bất kỳ phản ứng nào trước sự việc đang xảy ra xung quanh.
dụ sử dụng
  • Nghĩa "hết sạch cả":

    • Sau trận bão, khu vườn trơ thổ địa, chẳng còn một bông hoa nào.
    • Tiêu hết tiền rồi, giờ túi tôi trơ thổ địa.
  • Nghĩa "đờ ra, không phản ứng":

    • Ai nói nói, anh ta cứ ngồi trơ thổ địa như phỗng đá.
    • Nghe tin dữ, cụ đứng trơ thổ địa giữa sân, không khóc được cũng chẳng nói được lời nào.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự trống rỗng cùng cực: Cụm từ này thường dùng trong văn nói với sắc thái mạnh, nhấn mạnh mức độ "không còn " một cách triệt để.
    • Cả cái tủ lạnh trơ thổ địa, chẳng để nấu bữa tối.
  • Dùng để miêu tả sự ngây dại, thẫn thờ: Thường dùng để tả người đang trong trạng thái sốc, bàng hoàng hoặccùng ngơ ngác.
    • Đứng trơ thổ địa trước cổng trường quên mang thẻ học sinh.
Biến thể từ gần giống
  • Trơ trọi (tính từ): Trơ ra một mình, lẻ loi, không che chở hoặc đi kèm.
    • Cây cầu cổ trơ trọi giữa cánh đồng.
  • Trơ ra (động từ): Trở nên trơ, lộ ra, không còn che đậy.
    • Bức tường bị bong hết vữa, trơ ra toàn gạch.
Từ đồng nghĩa
  • Hết nhẵn: (thông tục) Hết sạch, không còn một chút nào.
  • Trắng tay: Không còn tiền bạc, tài sản.
  • Thẫn thờ: Ở trạng thái mất hồn, mê mẩn, không còn tỉnh táo.
  • Ngây như phỗng: Đứng hoặc ngồi im, mặtcảm, không cử động.
Thành ngữ liên quan
  • Trơ như đá: Rất trơ, không cảm xúc, không phản ứng (giống như đá).
    • bị chỉ trích, ông ấy vẫn trơ như đá.
  • Trơ mắt ếch: (thông tục) Nhìn một cáchhồn, ngơ ngác.
    • cứ trơ mắt ếch ra nhìn không hiểu chuyện đang xảy ra.
trơ thổ địa

Một người đàn ông đứng trơ thổ địa trước cái tủ lạnh trống rỗng.

  1. Hết sạch cả (thtục).